Từ vựng về đồ dùng học tập trong tiếng Trung là nhóm từ xuất hiện thường xuyên trong sách giáo khoa, lớp học và các tình huống giao tiếp hằng ngày. Việc nắm vững nhóm từ này không chỉ giúp bạn học tốt hơn trên lớp mà còn hỗ trợ hiệu quả trong việc nghe, nói, đọc, viết tiếng Trung ngay từ trình độ cơ bản.
Trong bài viết này, LIT Education sẽ tổng hợp đầy đủ từ vựng đồ dùng học tập tiếng Trung theo từng nhóm cụ thể, kèm pinyin, mẫu câu minh họa và mẹo học hiệu quả để dễ ghi nhớ và áp dụng vào thực tế.
Tổng hợp từ vựng về đồ dùng học tập trong tiếng Trung
Về cơ bản, từ vựng về đồ dùng học tập trong tiếng Trung được phân thành 4 nhóm chính như: từ vựng đồ dùng viết trong tiếng Trung, từ vựng đồ dùng học tập cá nhân, từ vựng đồ dùng trong lớp học tiếng Trung, từ vựng đồ dùng học tập điện tử.
Từ vựng đồ dùng viết trong tiếng Trung
Đồ dùng viết là nhóm từ vựng xuất hiện với tần suất rất cao trong lớp học và sách giáo khoa. Khi nắm vững nhóm từ này, bạn sẽ dễ dàng hiểu yêu cầu bài tập và giao tiếp cơ bản với giáo viên, bạn bè.
| STT | Tiếng Việt | Tiếng Trung | Pinyin |
| 1 | Bút | 笔 | bǐ |
| 2 | Bút chì | 铅笔 | qiānbǐ |
| 3 | Bút mực | 钢笔 | gāngbǐ |
| 4 | Bút bi | 圆珠笔 | yuánzhūbǐ |
| 5 | Bút lông | 毛笔 | máobǐ |
| 6 | Bút dạ | 记号笔 | jìhàobǐ |
| 7 | Bút màu | 彩色笔 | cǎisèbǐ |
| 8 | Tẩy | 橡皮 | xiàngpí |
| 9 | Thước kẻ | 尺子 | chǐzi |
| 10 | Thước thẳng | 直尺 | zhíchǐ |
| 11 | Gọt bút chì | 削笔刀 | xiāobǐdāo |
| 12 | Mực | 墨水 | mòshuǐ |
| 13 | Hộp mực | 墨盒 | mòhé |
| 14 | Phấn | 粉笔 | fěnbǐ |
| 15 | Bút viết bảng | 白板笔 | báibǎn bǐ |
| 16 | Bảng viết | 白板 | báibǎn |
| 17 | Giấy viết | 写字纸 | xiězì zhǐ |
| 18 | Giấy nháp | 草稿纸 | cǎogǎo zhǐ |
| 19 | Bút sửa | 修正笔 | xiūzhèng bǐ |
| 20 | Keo sửa | 修正液 | xiūzhèng yè |
Bảng từ vựng đồ dùng học tập tiếng Trung

Xem thêm: Từ Vựng Chủ Đề Món Ăn Tiếng Trung
Từ vựng đồ dùng học tập cá nhân
Nhóm từ vựng này gắn liền trực tiếp với học sinh – sinh viên, xuất hiện thường xuyên trong giao tiếp lớp học, bài hội thoại HSK 1 và sinh hoạt học tập hằng ngày. Học theo nhóm giúp bạn dễ nói về đồ dùng của bản thân và mô tả tình huống thực tế.
| STT | Tiếng Việt | Tiếng Trung | Pinyin |
| 1 | Cặp sách | 书包 | shūbāo |
| 2 | Vở | 本子 | běnzi |
| 3 | Sách | 书 | shū |
| 4 | Sách giáo khoa | 课本 | kèběn |
| 5 | Sổ tay | 笔记本 | bǐjìběn |
| 6 | Hộp bút | 文具盒 | wénjùhé |
| 7 | Giấy | 纸 | zhǐ |
| 8 | Giấy kiểm tra | 试卷 | shìjuàn |
| 9 | Nhãn vở | 书签 | shūqiān |
| 10 | Kéo | 剪刀 | jiǎndāo |
| 11 | Keo dán | 胶水 | jiāoshuǐ |
| 12 | Băng dính | 胶带 | jiāodài |
| 13 | Máy tính cầm tay | 计算器 | jìsuànqì |
| 14 | Thẻ học từ vựng | 单词卡 | dāncí kǎ |
| 15 | Giấy ghi chú | 便签纸 | biànqiān zhǐ |
| 16 | Tập tài liệu | 资料夹 | zīliào jiā |
| 17 | Túi đựng tài liệu | 文件袋 | wénjiàn dài |
| 18 | Bài tập | 作业 | zuòyè |
| 19 | Bài kiểm tra | 测验 | cèyàn |
| 20 | Bài học | 课 | kè |
| 21 | Bút nhớ dòng | 荧光笔 | yíngguāng bǐ |
| 22 | Lịch học | 课程表 | kèchéngbiǎo |
| 23 | Thẻ học sinh | 学生证 | xuéshēng zhèng |
| 24 | Sổ kế hoạch | 计划本 | jìhuà běn |
| 25 | Tài liệu học tập | 学习资料 | xuéxí zīliào |
Bảng từ vựng đồ dùng học tập cá nhân
Từ vựng đồ dùng trong lớp học tiếng Trung
Nhóm từ này thường xuất hiện trong các bài hội thoại trên lớp và các tình huống giao tiếp với giáo viên. Nắm vững nhóm từ này giúp bạn hiểu chỉ dẫn trong lớp học tốt hơn.
| STT | Tiếng Việt | Tiếng Trung | Pinyin |
| 1 | Lớp học | 教室 | jiàoshì |
| 2 | Bảng đen | 黑板 | hēibǎn |
| 3 | Bảng trắng | 白板 | báibǎn |
| 4 | Phấn | 粉笔 | fěnbǐ |
| 5 | Bút lông bảng | 白板笔 | báibǎn bǐ |
| 6 | Giẻ lau bảng | 黑板擦 | hēibǎncā |
| 7 | Bàn học | 课桌 | kèzhuō |
| 8 | Ghế | 椅子 | yǐzi |
| 9 | Bục giảng | 讲台 | jiǎngtái |
| 10 | Sách trên bàn | 桌上书 | zhuōshàng shū |
| 11 | Giá sách | 书架 | shūjià |
| 12 | Máy chiếu | 投影仪 | tóuyǐngyí |
| 13 | Màn chiếu | 投影幕 | tóuyǐng mù |
| 14 | Máy tính | 电脑 | diànnǎo |
| 15 | Máy in | 打印机 | dǎyìnjī |
| 16 | Loa | 音箱 | yīnxiāng |
| 17 | Micro | 麦克风 | màikèfēng |
| 18 | Điều hòa | 空调 | kōngtiáo |
| 19 | Quạt | 风扇 | fēngshàn |
| 20 | Đồng hồ treo tường | 挂钟 | guàzhōng |
| 21 | Cửa sổ | 窗户 | chuānghu |
| 22 | Cửa ra vào | 门 | mén |
| 23 | Rèm cửa | 窗帘 | chuānglián |
| 24 | Thùng rác | 垃圾桶 | lājītǒng |
| 25 | Camera lớp học | 摄像头 | shèxiàngtóu |
Bảng từ vựng tiếng Trung chủ đề đồ dùng học tập

Từ vựng đồ dùng học tập điện tử
Trong thời đại học tập hiện đại, các thiết bị điện tử ngày càng phổ biến. Việc bổ sung nhóm từ vựng này giúp bạn giao tiếp linh hoạt hơn trong môi trường học tập mới.
| STT | Tiếng Việt | Tiếng Trung | Pinyin |
| 1 | Thiết bị điện tử | 电子设备 | diànzǐ shèbèi |
| 2 | Máy tính xách tay | 笔记本电脑 | bǐjìběn diànnǎo |
| 3 | Máy tính để bàn | 台式电脑 | táishì diànnǎo |
| 4 | Máy tính bảng | 平板电脑 | píngbǎn diànnǎo |
| 5 | Điện thoại di động | 手机 | shǒujī |
| 6 | Tai nghe | 耳机 | ěrjī |
| 7 | Tai nghe không dây | 无线耳机 | wúxiàn ěrjī |
| 8 | Chuột máy tính | 鼠标 | shǔbiāo |
| 9 | Chuột không dây | 无线鼠标 | wúxiàn shǔbiāo |
| 10 | Bàn phím | 键盘 | jiànpán |
| 11 | Màn hình | 显示器 | xiǎnshìqì |
| 12 | Webcam | 摄像头 | shèxiàngtóu |
| 13 | Micro | 麦克风 | màikèfēng |
| 14 | Loa | 音箱 | yīnxiāng |
| 15 | Máy ghi âm | 录音机 | lùyīnjī |
| 16 | USB | U盘 | U pán |
| 17 | Ổ cứng di động | 移动硬盘 | yídòng yìngpán |
| 18 | Sạc pin | 充电器 | chōngdiànqì |
| 19 | Pin dự phòng | 充电宝 | chōngdiànbǎo |
| 20 | Mạng Internet | 网络 | wǎngluò |
| 21 | Wi-Fi | 无线网络 | wúxiàn wǎngluò |
| 22 | Phần mềm học tập | 学习软件 | xuéxí ruǎnjiàn |
| 23 | Ứng dụng học online | 在线学习应用 | zàixiàn xuéxí yìngyòng |
| 24 | Lớp học trực tuyến | 在线课堂 | zàixiàn kètáng |
| 25 | Học trực tuyến | 线上学习 | xiànshàng xuéxí |
Bảng từ vựng đồ dùng học tập trong lớp học tiếng Trung
Mẫu câu tiếng Trung về đồ dùng học tập
Để sử dụng hiệu quả từ vựng về đồ dùng học tập trong tiếng Trung, bạn nên luyện tập thông qua các mẫu câu ngắn, đơn giản và sát với tình huống thực tế. Việc đặt câu thường xuyên sẽ giúp bạn ghi nhớ cách dùng từ tự nhiên hơn.
| STT | Mẫu câu tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
| 1 | 我有一支新钢笔。 | Wǒ yǒu yì zhī xīn gāngbǐ. | Tôi có một cây bút mực mới. |
| 2 | 这本书是我的学习资料。 | Zhè běn shū shì wǒ de xuéxí zīliào. | Cuốn sách này là tài liệu học tập của tôi. |
| 3 | 请把笔记本放在书包里。 | Qǐng bǎ bǐjìběn fàng zài shūbāo lǐ. | Hãy bỏ vở ghi vào trong cặp sách. |
| 4 | 老师让我们用铅笔写作业。 | Lǎoshī ràng wǒmen yòng qiānbǐ xiě zuòyè. | Giáo viên yêu cầu chúng tôi dùng bút chì làm bài tập. |
| 5 | 我的橡皮在桌子上。 | Wǒ de xiàngpí zài zhuōzi shàng. | Cục tẩy của tôi ở trên bàn. |
| 6 | 这把尺子很长,很好用。 | Zhè bǎ chǐzi hěn cháng, hěn hǎo yòng. | Cây thước này rất dài, rất dễ dùng. |
| 7 | 他每天带着书包去学校。 | Tā měitiān dàizhe shūbāo qù xuéxiào. | Mỗi ngày cậu ấy mang cặp sách đến trường. |
| 8 | 请用红色的笔画重点。 | Qǐng yòng hóngsè de bǐ huà zhòngdiǎn. | Hãy dùng bút màu đỏ để gạch ý chính. |
| 9 | 我的词典放在书桌上。 | Wǒ de cídiǎn fàng zài shūzhuō shàng. | Từ điển của tôi đặt trên bàn học. |
| 10 | 这支荧光笔可以标记重要内容。 | Zhè zhī yíngguāngbǐ kěyǐ biāojì zhòngyào nèiróng. | Bút dạ quang này có thể đánh dấu nội dung quan trọng. |
| 11 | 上课时不要忘记带笔和本子。 | Shàngkè shí bú yào wàngjì dài bǐ hé běnzi. | Khi lên lớp đừng quên mang bút và vở. |
| 12 | 我的书包里有很多学习用品。 | Wǒ de shūbāo lǐ yǒu hěn duō xuéxí yòngpǐn. | Trong cặp của tôi có rất nhiều đồ dùng học tập. |
| 13 | 他用计算器算数学题。 | Tā yòng jìsuànqì suàn shùxué tí. | Cậu ấy dùng máy tính để giải bài toán. |
| 14 | 这本练习本是新的。 | Zhè běn liànxíběn shì xīn de. | Quyển vở bài tập này là mới. |
| 15 | 请把课本拿出来。 | Qǐng bǎ kèběn ná chūlái. | Hãy lấy sách giáo khoa ra. |
| 16 | 我用电脑查学习资料。 | Wǒ yòng diànnǎo chá xuéxí zīliào. | Tôi dùng máy tính để tra tài liệu học tập. |
| 17 | 平板电脑对学习很方便。 | Píngbǎn diànnǎo duì xuéxí hěn fāngbiàn. | Máy tính bảng rất tiện cho việc học. |
| 18 | 上网课时需要耳机和电脑。 | Shàng wǎngkè shí xūyào ěrjī hé diànnǎo. | Khi học online cần tai nghe và máy tính. |
Bảng mẫu câu về đồ dùng học tập trong tiếng Trung

Hội thoại mẫu tiếng Trung về đồ dùng học tập trong lớp học
Để ghi nhớ và sử dụng tốt từ vựng về đồ dùng học tập trong tiếng Trung, việc luyện tập thông qua hội thoại thực tế là vô cùng cần thiết. Dưới đây là một đoạn hội thoại mẫu thường gặp trong lớp học, giúp bạn làm quen với cách hỏi, đáp và sử dụng từ vựng một cách tự nhiên.
A: 你带书包了吗?
(Nǐ dài shūbāo le ma?)
→ Bạn đã mang cặp sách chưa?
B: 我带了,书包里有书、本子和笔。
(Wǒ dài le, shūbāo lǐ yǒu shū, běnzi hé bǐ.)
→ Mình mang rồi, trong cặp có sách, vở và bút.
A: 你有铅笔吗?我忘了带。
(Nǐ yǒu qiānbǐ ma? Wǒ wàng le dài.)
→ Bạn có bút chì không? Mình quên mang rồi.
B: 有的,我的文具盒里有铅笔和橡皮。
(Yǒu de, wǒ de wénjùhé lǐ yǒu qiānbǐ hé xiàngpí.)
→ Có, trong hộp bút của mình có bút chì và tẩy.
A: 老师在黑板上写字,我们要用笔记本。
(Lǎoshī zài hēibǎn shàng xiězì, wǒmen yào yòng bǐjìběn.)
→ Giáo viên đang viết trên bảng, chúng ta cần dùng sổ ghi chép.
B: 好的,我已经准备好了。
(Hǎo de, wǒ yǐjīng zhǔnbèi hǎo le.)
→ Được rồi, mình chuẩn bị xong rồi.

Mẹo học từ vựng đồ dùng học tập tiếng Trung hiệu quả
Để ghi nhớ và sử dụng tốt từ vựng đồ dùng học tập tiếng Trung, bạn không nên học từng từ riêng lẻ một cách máy móc. Việc áp dụng phương pháp học có hệ thống sẽ giúp bạn nhớ nhanh hơn, hiểu đúng cách dùng và duy trì vốn từ lâu dài.
- Học theo nhóm chủ đề rõ ràng: Thay vì học dàn trải, hãy chia từ vựng thành các nhóm nhỏ như: đồ dùng viết (bút, thước, tẩy), đồ dùng cá nhân (cặp sách, vở, hộp bút) và đồ dùng lớp học (bảng, máy chiếu, máy tính). Cách học này giúp não bộ liên kết thông tin tốt hơn và dễ gọi lại từ khi giao tiếp.
- Kết hợp hình ảnh và vật thật: Khi học một từ mới, bạn nên nhìn trực tiếp đồ vật tương ứng hoặc hình ảnh minh họa của nó. Việc kết nối từ vựng với hình ảnh thực tế giúp ghi nhớ trực quan, đặc biệt hiệu quả với người mới bắt đầu học tiếng Trung.
- Đặt câu và đọc to mỗi ngày: Mỗi từ vựng nên được đặt ít nhất 1–2 câu ngắn, đơn giản và sát với tình huống học tập hằng ngày. Khi đặt câu, hãy đọc to cả câu để luyện phát âm và phản xạ ngôn ngữ, tránh tình trạng “biết từ nhưng không dùng được”.
- Ôn tập theo chu kỳ khoa học: Bạn nên ôn lại từ vựng theo chu kỳ 1 ngày – 3 ngày – 7 ngày để chuyển từ trí nhớ ngắn hạn sang dài hạn. Mỗi lần ôn, chỉ cần xem lại nghĩa, đọc lại mẫu câu và tự đặt thêm một câu mới.
- Chủ động ứng dụng trong học tập và giao tiếp: Hãy tập sử dụng từ vựng đồ dùng học tập khi nói chuyện trên lớp, hỏi mượn đồ, làm bài tập hoặc học online. Việc đưa từ vựng vào tình huống thực tế sẽ giúp bạn nhớ sâu hơn và sử dụng tự nhiên hơn theo thời gian.

Kết luận
Từ vựng về đồ dùng học tập trong tiếng Trung là nền tảng quan trọng giúp người học làm quen với môi trường lớp học và giao tiếp cơ bản. Khi học theo đúng nhóm chủ đề, kết hợp mẫu câu và phương pháp ôn tập hợp lý, bạn sẽ ghi nhớ từ vựng nhanh hơn và áp dụng hiệu quả trong thực tế.
Hy vọng bài viết từ LIT Education đã giúp bạn hệ thống đầy đủ từ vựng đồ dùng học tập tiếng Trung một cách dễ hiểu và khoa học. Hãy lưu lại và ôn tập thường xuyên để việc học tiếng Trung trở nên nhẹ nhàng và hiệu quả hơn nhé!
