Từ vựng tiếng Trung chủ đề Tết Nguyên Đán là nền tảng quan trọng để bạn hiểu và cảm nhận rõ nét không khí ngày Tết trong văn hóa Trung Hoa. Trong bài viết này, LIT Education tổng hợp từ vựng theo từng nhóm quen thuộc, kết hợp với mẫu câu chúc Tết và phương pháp học hiệu quả. Nhờ đó, việc học trở nên nhẹ nhàng hơn và dễ dàng áp dụng vào giao tiếp hằng ngày.
Từ vựng tiếng Trung chủ đề Tết Nguyên Đán theo nhóm cụ thể
Để học từ vựng tiếng Trung chủ đề Tết Nguyên Đán hiệu quả hơn, bạn nên học từ vựng theo từng nhóm chủ đề cụ thể. Dưới đây là các nhóm từ vựng theo từng chủ đề quen thuộc trong ngày Tết để bạn tiện theo dõi và ôn tập.
Từ vựng tiếng Trung về thời gian ngày Tết
Việc nắm vững từ vựng tiếng Trung chủ đề Tết Nguyên Đán về thời gian ngày Tết sẽ giúp bạn dễ dàng diễn đạt các mốc như giao thừa, mùng một, tháng Chạp hay kỳ nghỉ Tết. Bảng dưới đây tổng hợp những từ vựng cơ bản và thông dụng về thời gian ngày Tết nhất:
| STT |
Tiếng Việt |
Tiếng Trung |
Phiên âm |
| 1 | Tết Nguyên Đán | 春节 | chūnjié |
| 2 | Tết Âm lịch | 农历新年 | nónglì xīnnián |
| 3 | Âm lịch | 农历 | nónglì |
| 4 | Dương lịch | 公历 | gōnglì |
| 5 | Đêm giao thừa | 除夕 | chúxī |
| 6 | Mùng 1 Tết | 初一 | chū yī |
| 7 | Mùng 2 Tết | 初二 | chū èr |
| 8 | Mùng 3 Tết | 初三 | chū sān |
| 9 | Tháng Chạp | 腊月 | làyuè |
| 10 | Tháng Giêng | 正月 | zhēngyuè |
| 11 | Năm mới | 新年 | xīnnián |
| 12 | Ngày Tết | 节日 | jiérì |
| 13 | Kỳ nghỉ Tết | 春节假期 | chūnjié jiàqī |
| 14 | Đón giao thừa | 守岁 | shǒusuì |
| 15 | Ngày nghỉ lễ | 公共假日 | gōnggòng jiàrì |
| 16 | Thời khắc giao thừa | 子时 | zǐshí |
| 17 | Năm cũ | 旧年 | jiùnián |
| 18 | Những ngày đầu năm | 年初 | niánchū |
| 19 | Cuối năm | 年末 | niánmò |
| 20 | Lễ Nguyên Tiêu (Rằm tháng Giêng) | 元宵节 | yuánxiāo jié |
| 21 | Lễ Lạp Bát | 腊八节 | làbā jié |
| 22 | Lễ Tiểu niên | 小年 | xiǎonián |
| 23 | Thời gian nghỉ Tết | 过年期间 | guònián qījiān |

Từ vựng tiếng Trung về thời gian ngày Tết
Từ vựng tiếng Trung về phong tục ngày Tết
Khi học từ vựng tiếng Trung chủ đề Tết Nguyên Đán về phong tục ngày Tết, bạn không chỉ mở rộng vốn từ mà còn hiểu sâu hơn về những nghi lễ, thói quen và hoạt động truyền thống trong dịp đầu năm mới. Bảng dưới đây giúp bạn hệ thống lại các từ vựng tiếng Trung chủ đề Tết Nguyên Đán quan trọng về phong tục ngày Tết:
| STT | Tiếng Việt | Tiếng Trung | Phiên âm |
| 1 | Phong tục | 习俗 | xísú |
| 2 | Chúc Tết | 拜年 | bàinián |
| 3 | Lì xì | 发红包 | fā hóngbāo |
| 4 | Bao lì xì | 红包 | hóngbāo |
| 5 | Tiền mừng tuổi | 压岁钱 | yāsuìqián |
| 6 | Đón giao thừa | 守岁 | shǒusuì |
| 7 | Dọn dẹp nhà cửa | 大扫除 | dà sǎochú |
| 8 | Quét nhà | 扫房 | sǎo fáng |
| 9 | Dán câu đối Tết | 贴春联 | tiē chūnlián |
| 10 | Câu đối Tết | 春联 | chūnlián |
| 11 | Dán chữ Phúc ngược | 贴倒福 | tiē dào fú |
| 12 | Mua đồ Tết | 买年货 | mǎi niánhuò |
| 13 | Cúng tổ tiên | 祭祖 | jìzǔ |
| 14 | Cúng Táo Quân | 祭灶 | jìzào |
| 15 | Đón Thần Tài | 迎财神 | yíng cáishén |
| 16 | Thờ cúng tổ tiên | 祭祖宗 | jì zǔzōng |
| 17 | Tặng quà Tết | 送年礼 | sòng niánlǐ |
| 18 | Đi lễ chùa đầu năm | 初一去庙里拜佛 | chū yī qù miàolǐ bàifó |
| 19 | Đi chùa cầu may | 去庙里祈福 | qù miàolǐ qífú |
| 20 | Cầu phúc | 祈福 | qífú |
| 21 | Cúng bái | 祭拜 | jìbài |
| 22 | Thắp hương | 烧香 | shāoxiāng |
| 23 | Viết câu đối | 写春联 | xiě chūnlián |
| 24 | Treo đèn lồng | 挂灯笼 | guà dēnglóng |
| 25 | Treo đồ trang trí | 挂饰品 | guà shìpǐn |
| 26 | Sum họp gia đình | 合家团圆 | héjiā tuányuán |
| 27 | Ăn cơm tất niên | 吃年夜饭 | chī niányèfàn |
| 28 | Tạm biệt năm cũ, đón năm mới | 辞旧迎新 | cí jiù yíng xīn |
| 29 | Đốt pháo | 放鞭炮 | fàng biānpào |
| 30 | Xua đuổi điều xui xẻo | 去晦气 | qù huìqì |

Từ vựng tiếng Trung về phong tục ngày Tết
Từ vựng tiếng Trung về món ăn ngày Tết
Từ vựng tiếng Trung chủ đề Tết Nguyên Đán về món ăn ngày Tết sẽ giúp bạn dễ dàng mô tả mâm cỗ, giới thiệu ẩm thực truyền thống và hiểu hơn về văn hóa ẩm thực dịp năm mới. Dưới đây là những từ vựng tiếng Trung chủ đề Tết Nguyên Đán gắn liền với bữa ăn ngày Tết:
| STT | Tiếng Việt | Tiếng Trung | Phiên âm |
| 1 | Cơm tất niên | 年夜饭 | niányèfàn |
| 2 | Cơm đoàn viên | 团圆饭 | tuányuán fàn |
| 3 | Bánh chẻo, sủi cảo | 饺子 | jiǎozi |
| 4 | Bánh trôi nước | 汤圆 | tāngyuán |
| 5 | Bánh tổ, bánh Tết | 年糕 | niángāo |
| 6 | Bánh chưng, bánh tét | 粽子 | zòngzi |
| 7 | Xôi | 糯米饭 | nuòmǐ fàn |
| 8 | Nem rán | 春卷 | chūnjuǎn |
| 9 | Thịt gà | 鸡肉 | jīròu |
| 10 | Thịt lợn | 猪肉 | zhūròu |
| 11 | Thịt mỡ | 肥肉 | féiròu |
| 12 | Thịt đông | 肉冻 | ròu dòng |
| 13 | Thịt gác bếp | 腊肉 | làròu |
| 14 | Lạp xưởng | 腊肠 | làcháng |
| 15 | Cơm bát bảo | 八宝饭 | bābǎofàn |
| 16 | Khay bánh kẹo | 糖果盘 | tángguǒ pán |
| 17 | Hạt dưa | 瓜子 | guāzǐ |
| 18 | Kẹo lạc | 花生糖 | huāshēng táng |
| 19 | Kẹo hồ lô | 糖葫芦 | tánghúlu |
| 20 | Mứt hoa quả | 蜜饯 | mìjiàn |
| 21 | Mứt gừng | 糖姜片 | táng jiāng piàn |
| 22 | Mứt hạt sen | 糖莲子 | táng liánzǐ |
| 23 | Mứt bí đao | 冬瓜糖 | dōngguā táng |
| 24 | Trái quýt, quất ngào đường | 糖金桔 | táng jīnjú |
| 25 | Rượu gạo | 米酒 | mǐjiǔ |
| 26 | Trà | 茶 | chá |
| 27 | Trái cây | 水果 | shuǐguǒ |
| 28 | Táo tàu | 红枣 | hóngzǎo |
| 29 | Quả quất | 金桔 | jīnjú |
| 30 | Nem cuốn | 春卷 | chūnjuǎn |

Từ vựng tiếng Trung về món ăn ngày Tết
Từ vựng tiếng Trung về hoa, cây cảnh, trái cây ngày Tết
Hoa, cây cảnh và trái cây là những hình ảnh không thể thiếu trong không khí ngày Tết, góp phần tạo nên sự tươi mới và mang ý nghĩa may mắn cho năm mới. Dưới đây là các từ vựng tiếng Trung chủ dề Tết Nguyên Đán về hoa, cây cảnh và trái cây thường xuất hiện trong dịp Tết:
| STT | Tiếng Việt | Tiếng Trung | Phiên âm |
| 1 | Hoa đào | 桃花 | táohuā |
| 2 | Hoa mai | 梅花 | méihuā |
| 3 | Hoa cúc | 菊花 | júhuā |
| 4 | Hoa lan | 兰花 | lánhuā |
| 5 | Hoa đồng tiền | 金钱花 | jīnqián huā |
| 6 | Hoa hồng | 玫瑰花 | méiguī huā |
| 7 | Hoa thủy tiên | 水仙花 | shuǐxiān huā |
| 8 | Hoa sen | 荷花 | héhuā |
| 9 | Hoa tulip | 郁金香 | yùjīnxiāng |
| 10 | Nụ tầm xuân | 迎春花 | yíngchūn huā |
| 11 | Cây quất | 金桔 | jīnjú |
| 12 | Cây cảnh | 盆栽 | pénzāi |
| 13 | Cây tùng | 松树 | sōngshù |
| 14 | Cây tre | 竹子 | zhúzi |
| 15 | Chậu hoa | 花盆 | huāpén |
| 16 | Mâm ngũ quả | 五果盘 | wǔguǒpán |
| 17 | Trái cây | 水果 | shuǐguǒ |
| 18 | Cam | 橙子 | chéngzi |
| 19 | Quýt | 橘子 | júzi |
| 20 | Bưởi | 柚子 | yòuzi |
| 21 | Táo | 苹果 | píngguǒ |
| 22 | Táo tàu | 红枣 | hóngzǎo |
| 23 | Chuối | 香蕉 | xiāngjiāo |
| 24 | Dưa hấu | 西瓜 | xīguā |
| 25 | Xoài | 芒果 | mángguǒ |
| 26 | Lê | 梨 | lí |
| 27 | Đào (quả) | 桃子 | táozi |
| 28 | Đu đủ | 木瓜 | mùguā |
| 29 | Lựu | 石榴 | shíliu |
| 30 | Nho | 葡萄 | pútao |

Từ vựng tiếng Trung về hoa, cây cảnh, trái cây ngày Tết
Từ vựng tiếng Trung về hoạt động vui chơi dịp Tết
Hoạt động vui chơi giúp ngày Tết thêm rộn ràng và sôi động. Từ xem Gala Xuân, múa lân đến hội đèn lồng hay du xuân đều có những từ vựng riêng trong tiếng Trung. Học nhóm từ vựng tiếng Trung chủ đề Tết Nguyên Đán này giúp bạn diễn đạt không khí lễ hội một cách tự nhiên và dễ hiểu hơn:
| STT | Tiếng Việt | Tiếng Trung | Phiên âm |
| 1 | Xem Gala Xuân | 看春晚 | kàn chūnwǎn |
| 2 | Gala Xuân | 春节联欢晚会 / 春晚 | chūnjié liánhuān wǎnhuì / chūnwǎn |
| 3 | Múa lân | 舞狮 | wǔshī |
| 4 | Múa rồng | 舞龙 | wǔlóng |
| 5 | Hội đèn lồng | 灯会 | dēnghuì |
| 6 | Đi hội chùa | 逛庙会 | guàng miàohuì |
| 7 | Hội chùa | 庙会 | miàohuì |
| 8 | Du xuân | 踏春 | tàchūn |
| 9 | Đạp thanh | 踏青 | tàqīng |
| 10 | Đi cà kheo | 踩高跷 | cǎi gāoqiào |
| 11 | Xem biểu diễn tạp kỹ | 看杂技 | kàn zájì |
| 12 | Đốt pháo | 放鞭炮 | fàng biānpào |
| 13 | Bắn pháo hoa | 放烟花 | fàng yānhuā |
| 14 | Thả đèn lồng | 放灯笼 | fàng dēnglóng |
| 15 | Treo đèn kết hoa | 张灯结彩 | zhāng dēng jié cǎi |
| 16 | Chúc Tết | 拜年 | bàinián |
| 17 | Gửi thiệp chúc Tết | 送贺卡 | sòng hèkǎ |
| 18 | Chúc Tết online | 视频拜年 | shìpín bàinián |
| 19 | Lì xì WeChat | 微信红包 | wēixìn hóngbāo |
| 20 | Đi lễ chùa đầu năm | 去庙里拜佛 | qù miàolǐ bàifó |
| 21 | Cầu may đầu năm | 祈福 | qífú |
| 22 | Du lịch dịp Tết | 春节旅游 | chūnjié lǚyóu |
| 23 | Đi chợ hoa | 逛花市 | guàng huāshì |
| 24 | Tham gia lễ hội | 参加节日活动 | cānjiā jiérì huódòng |
| 25 | Chụp ảnh ngày Tết | 拍新年照片 | pāi xīnnián zhàopiàn |

Từ vựng tiếng Trung về hoạt động vui chơi dịp Tết
Mẫu câu chúc Tết Nguyên Đán tham khảo
Chúc Tết là phần được áp dụng nhiều nhất trong giao tiếp thực tế. Chỉ cần ghi nhớ một vài câu sử dụng từ vựng tiếng Trung chủ đề Tết Nguyên Đán cơ bản, bạn đã có thể tự tin gửi lời chúc năm mới bằng tiếng Trung:
- 新年快乐!(Xīnnián kuàilè!): Chúc mừng năm mới.
- 恭喜发财!(Gōngxǐ fācái!): Chúc phát tài.
- 万事如意!(Wànshì rúyì!): Vạn sự như ý.
- 祝你新的一年身体健康,事业成功! (Zhù nǐ xīn de yì nián shēntǐ jiànkāng, shìyè chénggōng!): Chúc bạn năm mới sức khỏe dồi dào, sự nghiệp thành công.
- 祝全家平安幸福!(Zhù quán jiā píng’ān xìngfú): Chúc cả gia đình bình an và hạnh phúc.
Những câu chúc này giúp bạn ứng dụng ngay từ vựng tiếng Trung chủ đề Tết Nguyên Đán vào giao tiếp. Chỉ cần thuộc khoảng 5 – 7 câu cơ bản, bạn đã đủ dùng trong hầu hết các tình huống chúc Tết. Việc luyện nói thành thạo các câu chúc còn giúp bạn phát âm tự nhiên hơn và tăng sự tự tin khi sử dụng tiếng Trung trong đời sống thực tế.
Xem thêm: Từ vựng tiếng Trung chủ đề Giáng sinh đầy đủ cho người mới học
Mẹo học từ vựng tiếng Trung chủ đề Tết Nguyên Đán hiệu quả
Để ghi nhớ hiệu quả từ vựng tiếng Trung chủ đề Tết Nguyên Đán, bạn không nên học theo kiểu dàn trải hay chỉ học thuộc lòng một cách máy móc. Thay vào đó, hãy lựa chọn những phương pháp học thông minh, có hệ thống và dễ áp dụng như dưới đây.
Học từ vựng kèm câu ngắn
Thay vì học từng từ vựng một cách rời rạc, bạn nên đặt từ mới vào những câu ngắn và đơn giản. Cách học này giúp bạn ghi nhớ từ nhanh hơn và hiểu được cách sử dụng trong thực tế. Ví dụ, với từ 红包 (hóngbāo), bạn có thể đặt câu “我喜欢收红包” để ghi nhớ tốt hơn.

Học từ vựng tiếng Trung chủ đề Tết Nguyên Đán kèm câu còn giúp bạn làm quen với cấu trúc câu tiếng Trung một cách tự nhiên. Bạn không chỉ nhớ nghĩa của từ mà còn biết cách dùng đúng trong giao tiếp. Nhờ đó, khả năng phản xạ khi nói tiếng Trung cũng được cải thiện rõ rệt.
Sử dụng flashcard để ghi nhớ
Flashcard là công cụ rất hiệu quả khi học từ vựng tiếng Trung, đặc biệt với các chủ đề như Tết Nguyên Đán. Bạn có thể ghi chữ Hán ở một mặt, mặt còn lại ghi pinyin và nghĩa tiếng Việt để dễ dàng ôn tập. Cách học này giúp bạn tiếp cận từ vựng tiếng trung chủ đề Tết Nguyên Đán nhanh và không bị nhàm chán.

Bạn có thể sử dụng flashcard giấy hoặc các ứng dụng như Anki, Quizlet trên điện thoại. Việc ôn tập lặp lại nhiều lần theo chu kỳ sẽ giúp từ vựng ghi sâu vào trí nhớ. Nhờ đó, bạn sẽ nhớ lâu hơn và phản xạ tốt hơn khi sử dụng tiếng Trung.
Kết hợp nghe và phát âm
Khi học từ mới, bạn nên nghe phát âm chuẩn từ người bản xứ hoặc các ứng dụng học tiếng Trung. Việc nghe đúng ngay từ đầu giúp bạn tránh phát âm sai và hình thành thói quen nói chuẩn. Sau đó, hãy đọc lại to để luyện khẩu hình và ngữ điệu.

Cách học này giúp bạn vừa ghi nhớ mặt chữ, vừa ghi nhớ âm thanh của từ vựng tiếng Trung chủ đề Tết Nguyên Đán. Nhờ đó, khả năng nghe và nói được cải thiện song song. Việc giao tiếp bằng tiếng Trung trong dịp Tết cũng sẽ trở nên tự nhiên và tự tin hơn.
Ôn tập thường xuyên và đều đặn
Học từ vựng cần có sự lặp lại để não bộ ghi nhớ lâu dài và bền vững. Mỗi ngày bạn chỉ cần dành khoảng 10 – 15 phút để ôn lại những từ đã học. Việc ôn tập ngắn nhưng đều đặn sẽ mang lại hiệu quả cao hơn học dồn một lần.

Sự kiên trì và đều đặn quan trọng hơn số lượng từ học trong ngày. Khi duy trì thói quen ôn tập thường xuyên, bạn sẽ thấy vốn từ vựng tiếng Trung chủ đề Tết Nguyên Đán tăng lên rõ rệt. Đồng thời, khả năng ghi nhớ và sử dụng từ cũng trở nên tự nhiên hơn.
Kết luận
Từ vựng tiếng Trung chủ đề Tết Nguyên Đán giúp bạn hiểu rõ hơn về văn hóa, phong tục và cách giao tiếp trong dịp năm mới. Qua bài viết trên của LIT Education, bạn đã có thể nắm được các nhóm từ vựng quan trọng, mẫu câu chúc Tết và cách học hiệu quả. Chỉ cần luyện tập đều đặn, bạn sẽ tự tin sử dụng tiếng Trung trong các tình huống giao tiếp ngày Tết.
