Tổng hợp từ vựng HSK 1 đầy đủ và bí quyết học hiệu quả 

Tổng hợp từ vựng HSK 1 đầy đủ và bí quyết học hiệu quả 

HSK 1 là cấp độ đầu tiên trong hệ thống chứng chỉ năng lực tiếng Trung Quốc. Trong bài viết này, Lit Education sẽ tổng hợp từ vựng HSK 1 đầy đủ gồm 150 từ theo từng chủ đề quan trọng. Người học cần nắm vững danh sách từ vựng này để đáp ứng yêu cầu giao tiếp cơ bản và tự tin vượt qua kỳ thi HSK 1.

Tìm hiểu về HSK 1 và yêu cầu lượng từ vựng cần thiết

HSK (Hanyu Shuiping Kaoshi) là kỳ thi đánh giá năng lực tiếng Trung Quốc do Hanban tổ chức và được công nhận rộng rãi trên toàn thế giới. Kỳ thi HSK gồm 6 cấp độ, từ HSK 1 đến HSK 6, trong đó HSK 1 là cấp độ dành cho người mới bắt đầu học tiếng Trung.

Để đạt chứng chỉ HSK 1, thí sinh cần nắm vững 150 tổng hợp từ vựng HSK 1 bắt buộc. Danh sách từ vựng này bao gồm các nhóm từ cơ bản như: đại từ nhân xưng, số đếm, danh từ thông dụng, động từ cơ bản, tính từ phổ biến, cùng các từ chỉ thời gian và địa điểm. Đây là nền tảng quan trọng giúp người học giao tiếp đơn giản trong các tình huống quen thuộc.

Bài thi HSK 1 có thang điểm tối đa 200, trong đó thí sinh cần đạt tối thiểu 120 điểm để đỗ. Thời gian làm bài là 35 phút. Một đặc điểm nổi bật của bài thi HSK 1 là tất cả câu hỏi đều có phiên âm Pinyin kèm theo chữ Hán, không có phần viết, và bài thi chỉ bao gồm hai kỹ năng nghe hiểu và đọc hiểu.

Tìm hiểu về HSK 1 và yêu cầu lượng từ vựng cần thiết
Tìm hiểu về HSK 1 và yêu cầu lượng từ vựng cần thiết

Danh sách tổng hợp từ vựng HSK 1 phân loại theo chủ đề

Dưới đây là danh sách 150 từ vựng HSK 1 được phân loại theo 5 nhóm chủ đề. Cách học này giúp người học ghi nhớ từ vựng dễ dàng hơn thông qua các liên kết ngữ nghĩa.

Từ vựng về Đại từ và Số đếm cơ bản

Nhóm này gồm 26 từ. Đại từ nhân xưng, đại từ chỉ định, số đếm từ 1-10, và các lượng từ cơ bản là nền tảng của mọi câu tiếng Trung.

STT Chữ Hán Pinyin Nghĩa
1 tôi
2 bạn
3 anh ấy
4 cô ấy
5 我们 wǒmen chúng tôi
6 你们 nǐmen các bạn
7 他们 tāmen họ
8 zhè này
9 kia
10 nào
11 shéi ai
12 什么 shénme cái gì
13 多少 duōshǎo bao nhiêu
14 mấy
15 lượng từ cái
16 běn lượng từ quyển
17 xiē một vài
18 kuài đồng (tiền)
19 yuán tệ
20 qián tiền
21 líng số 0
22 một
23 èr hai
24 liǎng hai (trước lượng từ)
25 sān ba
26 bốn
27 năm
28 liù sáu
29 bảy
30 tám
31 jiǔ chín
32 shí mười
33 shì
34 không
35 没有 méiyǒu không có
36 de của
37
38 zài
39 yǒu
40 hěn rất
41 tài quá
42 dōu đều
43 cũng
44 ne nhỉ
45 ma không?
46 kàn xem
47 chī ăn
48 uống
49 đi
50 lái đến
51 xiǎng muốn
52 喜欢 xǐhuān thích
53 mǎi mua
54 xué học
55 shuō nói
56 认识 rènshi quen biết
57 工作 gōngzuò làm việc
58 睡觉 shuìjiào ngủ
59 看见 kànjiàn nhìn thấy
60 huí về
61 jiā nhà
62 rén người
63 朋友 péngyou bạn
64 老师 lǎoshī giáo viên
65 学生 xuéshēng học sinh
66 妈妈 māma mẹ
67 爸爸 bàba bố
68 儿子 érzi con trai
69 女儿 nǚ’ér con gái
70 名字 míngzi tên
71 shū sách
72 shuǐ nước
73 fàn cơm
74 chá trà
75 cài món ăn
76 桌子 zhuōzi bàn
77 椅子 yǐzi ghế
78 电脑 diànnǎo máy tính
79 手机 shǒujī điện thoại
80 电视 diànshì tivi
81 今天 jīntiān hôm nay
82 明天 míngtiān ngày mai
83 昨天 zuótiān hôm qua
84 现在 xiànzài bây giờ
85 时候 shíhou lúc
86 上午 shàngwǔ buổi sáng
87 下午 xiàwǔ buổi chiều
88 中午 zhōngwǔ buổi trưa
89 nián năm
90 yuè tháng
91 tiān ngày
92 diǎn giờ
93 分钟 fēnzhōng phút
94 trong
95 外面 wàimiàn bên ngoài
96 中国 Zhōngguó Trung Quốc
97 中文 Zhōngwén tiếng Trung
98 汉语 Hànyǔ tiếng Hán
99 医生 yīshēng bác sĩ
100 医院 yīyuàn bệnh viện
101 商店 shāngdiàn cửa hàng
102 学校 xuéxiào trường học
103 飞机 fēijī máy bay
104 出租车 chūzūchē taxi
105 天气 tiānqì thời tiết
106 nóng
107 lěng lạnh
108 高兴 gāoxìng vui
109 再见 zàijiàn tạm biệt
110 对不起 duìbuqǐ xin lỗi
111 谢谢 xièxie cảm ơn
112 不客气 bú kèqi không có gì
Từ vựng HSK 1 chủ đề Người và Đồ vật
Từ vựng HSK 1 chủ đề Người và Đồ vật

Từ vựng HSK 1 chủ đề Người và Đồ vật

Nhóm này gồm 33 từ về con người, quan hệ gia đình, đồ vật trong nhà, thức ăn, và động vật. Đây là từ vựng thiết yếu cho giao tiếp hàng ngày.

Tiếng Trung Pinyin Nghĩa tiếng Việt
rén người
爸爸 bà ba bố
妈妈 mā ma mẹ
儿子 ér zi con trai
女儿 nǚ ér con gái
朋友 péng you bạn bè
老师 lǎo shī giáo viên
学生 xué sheng học sinh
同学 tóng xué bạn cùng lớp
医生 yī shēng bác sĩ
先生 xiān sheng ông, ngài
小姐 xiǎo jie cô, tiểu thư
jiā nhà, gia đình
shū sách
杯子 bēi zi cốc, ly
桌子 zhuō zi bàn
椅子 yǐ zi ghế
衣服 yī fu quần áo
shuǐ nước
chá trà
米饭 mǐ fàn cơm
cài rau, món ăn
水果 shuǐ guǒ hoa quả
苹果 píng guǒ táo
māo mèo
gǒu chó
qián tiền
东西 dōng xi đồ vật
电脑 diàn nǎo máy tính
电视 diàn shì tivi
电影 diàn yǐng phim
chữ
名字 míng zi tên

Học nhanh Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề Trái Cây với các từ vựng quen thuộc, dễ nhớ.

 Các Động từ và Tính từ thông dụng nhất

Nhóm này gồm 46 từ. Động từ diễn tả hành động, tính từ mô tả đặc điểm, và các cụm từ giao tiếp xã hội. Nắm vững tổng hợp từ vựng HSK 1 này giúp người học tạo câu hoàn chỉnh.

Tiếng Trung Pinyin Nghĩa tiếng Việt
shì
yǒu
zài ở, đang
đi
lái đến
huí về
chī ăn
uống
zuò làm
工作 gōng zuò làm việc
学习 xué xí học tập
kàn xem, nhìn
看见 kàn jiàn nhìn thấy
tīng nghe
shuō nói
đọc
xiě viết
jiào gọi, tên là
认识 rèn shi quen biết
xiǎng nghĩ, muốn
喜欢 xǐ huan thích
ài yêu
mǎi mua
kāi mở, lái
zuò ngồi
zhù sống, ở
睡觉 shuì jiào ngủ
打电话 dǎ diàn huà gọi điện
下雨 xià yǔ mưa
huì biết, sẽ
néng có thể
qǐng mời, xin
谢谢 xiè xie cảm ơn
不客气 bú kè qi không có gì
对不起 duì bu qǐ xin lỗi
没关系 méi guān xi không sao
再见 zài jiàn tạm biệt
hǎo tốt
lớn, to
xiǎo nhỏ, bé
duō nhiều
shǎo ít
lěng lạnh
nóng
高兴 gāo xìng vui vẻ
漂亮 piào liang đẹp
Các Động từ và Tính từ thông dụng nhất
Các Động từ và Tính từ thông dụng nhất

Từ vựng về Thời gian, Địa điểm và Phương hướng

Nhóm này gồm 30 từ về ngày tháng, thời điểm trong ngày, địa danh, và phương hướng. Tổng hợp từ vựng HSK 1  này giúp người học diễn đạt thời gian và vị trí chính xác.

Tiếng Trung Pinyin Nghĩa tiếng Việt
今天 jīn tiān hôm nay
明天 míng tiān ngày mai
昨天 zuó tiān hôm qua
现在 xiàn zài bây giờ
时候 shí hou lúc, khi
nián năm
yuè tháng
hào ngày (trong tháng)
星期 xīng qī tuần
diǎn giờ (đồng hồ)
分钟 fēn zhōng phút
上午 shàng wǔ buổi sáng
中午 zhōng wǔ buổi trưa
下午 xià wǔ buổi chiều
suì tuổi
中国 zhōng guó Trung Quốc
北京 běi jīng Bắc Kinh
学校 xué xiào trường học
医院 yī yuàn bệnh viện
商店 shāng diàn cửa hàng
饭店 fàn diàn nhà hàng
出租车 chū zū chē taxi
飞机 fēi jī máy bay
天气 tiān qì thời tiết
前面 qián miàn phía trước
后面 hòu miàn phía sau
trong, bên trong
shàng trên
xià dưới
哪儿 nǎ er ở đâu

Các Phó từ, Liên từ và Trợ từ ngữ khí

Nhóm này gồm 15 từ. Phó từ bổ sung ý nghĩa cho động từ và tính từ. Liên từ kết nối các thành phần câu. Trợ từ ngữ khí tạo câu hỏi và diễn đạt ngữ điệu.

Tiếng Trung Pinyin Nghĩa tiếng Việt
không (phủ định)
没有 méi yǒu không có, chưa
hěn rất
tài quá
dōu đều, tất cả
一点儿 yī diǎn er một chút
de của (trợ từ)
le rồi (trợ từ)
ma à, ư (trợ từ hỏi)
ne còn…thì sao
怎么 zěn me thế nào, sao
怎么样 zěn me yàng như thế nào
wèi alo (thán từ)
汉语 hàn yǔ tiếng Hán

Tham khảo Cách Học Tiếng Trung Hiệu Quả Tại Nhà Cho Người Mới Bắt Đầu để xây dựng lộ trình học đúng cách.

Lời kết

150 từ vựng HSK 1 là nền tảng quan trọng cho hành trình học tiếng Trung. Phương pháp học theo chủ đề giúp ghi nhớ tổng hợp từ vựng HSK 1 hiệu quả. Người học nên kết hợp đọc, nghe, và luyện viết để nhớ từ lâu dài. LIT Education cung cấp khóa học HSK 1 online với lộ trình học rõ ràng. Học viên được luyện tập qua bài tập tương tác, flashcard từ vựng, và đề thi thử. Đăng ký học thử miễn phí để trải nghiệm phương pháp học tiếng Trung hiện đại tại LIT Education.

 

Cập nhật kiến thức và xu hướng mới nhất hiện nay

Hệ thống giáo dục LIT Education – khóa học IELTS hiệu quả – học AI dễ hiểu, thiết kế cho người học hiện đại.

    LIT Education

    Bắt đầu từ đây nha 👋

    Để lại thông tin để được tư vấn lộ trình & học thử ngoại ngữ miễn phí.